Thép V giá rẻ hiện nay: Bảng giá theo quy cách và trọng lượng

T2 - T7, 8:00 đến 17:00
công ty TNHH TM XD Sắt Thép Đại Đức Phát
Thép V giá rẻ hiện nay: Bảng giá theo quy cách và trọng lượng
10/08/2026 06:19 PM

      Thép V giá rẻ được nhiều nhà thầu và đơn vị gia công quan tâm khi cần tối ưu chi phí nhưng vẫn phải đúng quy cách, trọng lượng và mác thép. Bài viết này cập nhật bảng giá theo kg, cây và kích thước V25–V200, đồng thời giải thích chênh lệch giữa thép V đen, mạ kẽm và các yếu tố ảnh hưởng giá. Sắt thép Đại Đức Phát cũng hướng dẫn cách kiểm tra quy cách, xuất xứ và chi phí giao hàng trước khi đặt mua.

      Thép V giá rẻ hiện nay bao nhiêu?

      Thép V giá rẻ hiện được thị trường tham khảo khoảng 14.000 - 22.000 đồng/kg tùy loại, quy cách và bề mặt. Riêng các mã SS400 trong bảng của Đại Đức Phát đang ở khoảng 17.500 - 19.000 đồng/kg. Giá/cây thay đổi theo trọng lượng, chiều dài, số lượng đặt và chi phí giao hàng.

      Bảng giá thép hình V theo quy cách V25-V200

      Giá thép hình V hiện được tính theo quy cách, trọng lượng và đơn giá/kg. Bảng dưới đây tổng hợp giá tham khảo của thép V SS400 từ V25 đến V200, với đầy đủ trọng lượng cây, giá/kg, giá/cây và xuất xứ để người mua dễ đối chiếu.

      admin@12345
      Thép hình V có nhiều quy cách, độ dày và trọng lượng khác nhau tùy nhu cầu công trình

      * Nhận báo giá thép hình V theo quy cách tại Đại Đức Phát

      Đơn giá có thể thay đổi theo kích thước, độ dày, số lượng và thời điểm đặt hàng. Khách hàng có thể chat Zalo hoặc gọi Hotline 0979 479 278 để Đại Đức Phát kiểm tra hàng và cập nhật mức giá phù hợp với nhu cầu thực tế.

      Khi liên hệ, nên cung cấp quy cách thép V, độ dày, chiều dài, số lượng và địa điểm giao hàng để việc kiểm tra tồn kho và báo giá được nhanh, chính xác hơn.

      >>> Chat Zalo hoặc gọi Hotline 0979 479 278 để nhận báo giá thép hình V tốt nhất theo đơn hàng.

      Liên hệ Đại Đức Phát nhận bảng giá thép hình V qua Zalo và hotline
      Chat Zalo hoặc gọi hotline 0979 479 278 để nhận báo giá thép hình V theo quy cách và số lượng

      Thông tin bảng giá:

      • Thời điểm cập nhật: 19/08/2026
      • Đơn vị: VNĐ/kg và VNĐ/cây
      • Mác thép: SS400
      • Chiều dài: 6m hoặc 12m theo từng quy cách
      • Xuất xứ: Việt Nam/Trung Quốc theo nguồn hàng
      • VAT: Chưa bao gồm
      • Vận chuyển: Chưa bao gồm

      STT

      Quy cách

      Kg/cây

      Giá/kg

      Giá/cây

      Mác thép

      Xuất xứ

      1

      V25*25*3.0mm*6m

      7,50

      18.500

      138.750

      SS400

      VN, TQ

      2

      V30*30*3.2mm*6m

      9,00

      17.500

      157.500

      SS400

      VN, TQ

      3

      V40*40*3.0mm*6m

      10,50

      17.500

      183.750

      SS400

      VN, TQ

      4

      V40*40*4.0mm*6m

      14,00

      17.500

      245.000

      SS400

      VN, TQ

      5

      V50*50*3.0mm*6m

      14,00

      17.500

      245.000

      SS400

      VN, TQ

      6

      V50*50*4.0mm*6m

      19,00

      17.500

      332.500

      SS400

      VN, TQ

      7

      V50*50*5.0mm*6m

      23,00

      17.500

      402.500

      SS400

      VN, TQ

      8

      V63*63*5mm*6m

      28,00

      17.500

      490.000

      SS400

      VN, TQ

      9

      V63*63*6mm*6m

      33,00

      17.500

      577.500

      SS400

      VN, TQ

      10

      V70*70*5mm*6m

      31,00

      17.500

      542.500

      SS400

      VN, TQ

      11

      V70*70*6mm*6m

      37,00

      17.500

      647.500

      SS400

      VN, TQ

      12

      V70*70*7mm*6m

      43,00

      17.500

      752.500

      SS400

      VN, TQ

      13

      V75*75*5mm*6m

      33,00

      17.700

      584.100

      SS400

      VN, TQ

      14

      V75*75*6mm*6m

      40,00

      17.700

      708.000

      SS400

      VN, TQ

      15

      V75*75*7mm*6m

      47,00

      17.700

      831.900

      SS400

      VN, TQ

      16

      V75*75*8mm*6m

      53,00

      17.700

      938.100

      SS400

      VN, TQ

      17

      V80*80*6mm*6m

      43,00

      17.700

      761.100

      SS400

      VN, TQ

      18

      V80*80*7mm*6m

      47,00

      17.700

      831.900

      SS400

      VN, TQ

      19

      V80*80*8mm*6m

      57,00

      17.700

      1.008.900

      SS400

      VN, TQ

      20

      V90*90*6mm*6m

      48,00

      17.700

      849.600

      SS400

      VN, TQ

      21

      V90*90*7mm*6m

      56,00

      17.700

      991.200

      SS400

      VN, TQ

      22

      V90*90*8mm*6m

      63,00

      17.700

      1.115.100

      SS400

      VN, TQ

      23

      V90*90*9mm*6m

      70,00

      17.700

      1.239.000

      SS400

      VN, TQ

      24

      V100*100*7mm*6m

      63,00

      17.700

      1.115.100

      SS400

      VN, TQ

      25

      V100*100*8mm*6m

      68,00

      17.700

      1.203.600

      SS400

      VN, TQ

      26

      V100*100*10ly*6m

      87,00

      17.700

      1.539.900

      SS400

      VN, TQ

      27

      V120*120*8mm*12m

      176,40

      18.000

      3.175.200

      SS400

      VN, TQ

      28

      V120*120*8mm*6m

      88,20

      18.000

      1.587.600

      SS400

      VN, TQ

      29

      V120*120*10mm*12m

      218,40

      18.000

      3.931.200

      SS400

      VN, TQ

      30

      V120*120*10mm*6m

      109,20

      18.000

      1.965.600

      SS400

      VN, TQ

      31

      V120*120*12mm*12m

      259,92

      18.000

      4.678.560

      SS400

      VN, TQ

      32

      V120*120*12mm*6m

      129,96

      18.000

      2.339.280

      SS400

      VN, TQ

      33

      V125*125*12mm*12m

      272,40

      18.000

      4.903.200

      SS400

      VN, TQ

      34

      V125*125*12mm*6m

      136,20

      18.000

      2.451.600

      SS400

      VN, TQ

      35

      V125*125*10mm*12m

      229,56

      18.000

      4.132.080

      SS400

      VN, TQ

      36

      V125*125*10mm*6m

      114,78

      18.000

      2.066.040

      SS400

      VN, TQ

      37

      V130*130*10mm*12m

      237,60

      18.000

      4.276.800

      SS400

      VN, TQ

      38

      V130*130*10mm*6m

      118,80

      18.000

      2.138.400

      SS400

      VN, TQ

      39

      V130*130*12mm*12m

      280,80

      18.000

      5.054.400

      SS400

      VN, TQ

      40

      V130*130*12mm*6m

      140,40

      18.000

      2.527.200

      SS400

      VN, TQ

      41

      V130*130*15mm*12m

      345,60

      18.000

      6.220.800

      SS400

      VN, TQ

      42

      V130*130*15mm*6m

      172,80

      18.000

      3.110.400

      SS400

      VN, TQ

      43

      V150*150*10mm*12m

      274,80

      18.500

      5.083.800

      SS400

      VN, TQ

      44

      V150*150*10mm*6m

      137,40

      18.500

      2.541.900

      SS400

      VN, TQ

      45

      V150*150*12mm*12m

      327,60

      18.500

      6.060.600

      SS400

      VN, TQ

      46

      V150*150*12mm*6m

      163,80

      18.500

      3.030.300

      SS400

      VN, TQ

      47

      V150*150*15mm*12m

      403,20

      18.500

      7.459.200

      SS400

      VN, TQ

      48

      V150*150*15mm*6m

      201,60

      18.500

      3.729.600

      SS400

      VN, TQ

      49

      V175*175*12mm*12m

      381,60

      19.000

      7.250.400

      SS400

      VN, TQ

      50

      V200*200*15mm*12m

      547,20

      19.000

      10.396.800

      SS400

      VN, TQ

      51

      V200*200*15mm*6m

      273,60

      19.000

      5.198.400

      SS400

      VN, TQ

      52

      V200*200*20mm*12m

      727,20

      19.000

      13.818.800

      SS400

      VN, TQ

      53

      V200*200*20mm*6m

      363,60

      19.000

      6.908.400

      SS400

      VN, TQ

      Với nhóm quy cách nhỏ, người mua có thể xem thêm thông số và ứng dụng của thép V30x30 trước khi lựa chọn độ dày phù hợp.

      Lưu ý: Bảng giá trên mang tính tham khảo tại thời điểm cập nhật. Giá thực tế có thể thay đổi theo số lượng đặt hàng, nguồn hàng, VAT, vị trí giao hàng và biến động của thị trường thép.

      >>> Khách hàng có thể xem thêm báo giá sắt thép hoặc liên hệ trực tiếp Đại Đức Phát để kiểm tra giá theo số lượng và thời điểm đặt hàng.

      Giá thép hình V tại TP.HCM hiện ở mức nào? 

      Giá thép hình V tại TP.HCM hiện dao động tùy quy cách và loại bề mặt. Thép V đen hoặc mạ điện có thể tham khảo khoảng 14.500 – 18.500 đồng/kg, trong khi một số dòng mạ kẽm nhúng nóng khoảng 20.500 – 27.000 đồng/kg.

      Riêng các quy cách thép V SS400 trong bảng giá phía trên đang có mức khoảng 17.500 – 19.000 đồng/kg.

      Nhóm sản phẩm

      Khoảng giá tham khảo

      Thép V đen

      14.500 – 18.500 đồng/kg

      Thép V mạ kẽm điện phân

      Theo quy cách và lớp mạ

      Thép V mạ kẽm nhúng nóng

      20.500 – 27.000 đồng/kg

      Thép V SS400 trong bảng

      17.500 – 19.000 đồng/kg

      Thép V đen thường có giá thấp hơn thép V mạ kẽm do không phát sinh thêm chi phí xử lý bề mặt. Khi so sánh báo giá, nên đối chiếu cùng quy cách, độ dày, trọng lượng và loại bề mặt để tránh chênh lệch do khác thông số sản phẩm.

      Lưu ý: Giá thực tế có thể thay đổi theo thương hiệu, xuất xứ, số lượng đặt mua, thời điểm và địa điểm giao hàng.

      So sánh thép V đen, thép V mạ kẽm và thép V mạ kẽm nhúng nóng
      So sánh thép V đen, thép V mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng

      Những yếu tố nào ảnh hưởng bảng giá thép hình V?

      Giá thép V phụ thuộc trực tiếp vào kích thước cạnh, độ dày, trọng lượng, loại bề mặt, mác thép, xuất xứ và khối lượng đặt hàng. Vì vậy, cùng một kích thước V50 hoặc V100 nhưng khác độ dày, lớp mạ hoặc nhà sản xuất thì giá/cây có thể chênh lệch đáng kể.

      Kích thước và độ dày thép V

      Quy cách càng lớn và thép càng dày thì trọng lượng mỗi mét càng cao. Vì vậy, ngay cả khi giá/kg giống nhau, giá/cây vẫn có thể chênh lệch vài triệu đồng.

      Ví dụ, bảng giá thép hình V cho thấy V120×120×10mm×6m nặng 109,20 kg/cây. Trong khi phiên bản dài 12m nặng 218,40 kg/cây.

      Loại bề mặt thép

      Loại bề mặt ảnh hưởng trực tiếp đến giá thép V. Thép đen thường có giá thấp hơn, trong khi thép mạ kẽm điện phân hoặc mạ kẽm nhúng nóng phát sinh thêm chi phí xử lý nhằm tăng khả năng chống ăn mòn.

      Khi yêu cầu báo giá, người mua nên xác định rõ thép V đen, mạ điện hay mạ kẽm nhúng nóng để so sánh đúng sản phẩm.

      Mác thép và nguồn gốc

      Mác thép và xuất xứ cũng là cơ sở cần kiểm tra khi so sánh báo giá. SS400 thuộc nhóm thép kết cấu thông dụng được quy định trong JIS G 3101. Bảng giá trên chủ yếu gồm thép SS400 có nguồn gốc Việt Nam hoặc Trung Quốc.

      Ngoài ra, khi công trình có yêu cầu kỹ thuật, nên đối chiếu thêm cơ tính của mác thép và tiêu chuẩn áp dụng. Thông tin tham khảo về cơ tính thép SS400 cho thấy các chỉ tiêu như giới hạn chảy và giới hạn bền được xác định theo từng tiêu chuẩn và chiều dày sản phẩm.

      Khối lượng đơn hàng và chi phí vận chuyển

      Một đơn hàng vài cây và đơn hàng vài tấn thường không có cùng chính sách giá. Với số lượng lớn, nhà cung cấp có thể tối ưu vận chuyển hoặc áp dụng mức giá dự án.

      Địa điểm giao hàng cũng ảnh hưởng tổng chi phí. Công trình nằm gần kho thường có lợi thế hơn về cước vận chuyển và thời gian giao nhận.

      Thép hình V là gì và cách đọc quy cách ra sao?

      Thép hình V là loại thép hình kết cấu có tiết diện gồm hai cạnh tạo thành góc vuông, được sản xuất bằng phương pháp cán nóng hoặc gia công tạo hình. Sản phẩm còn được gọi là thép góc, có nhiều kích thước cạnh, độ dày và chiều dài để đáp ứng các yêu cầu kết cấu khác nhau.

      Thép hình V và sắt V lỗ có giống nhau không?

      Thép hình V và sắt V lỗ đa năng không phải cùng một nhóm sản phẩm. Thép hình V có tiết diện góc chữ V, thường dùng trong xây dựng, cơ khí và kết cấu. Sắt V lỗ được đột sẵn nhiều lỗ trên thân, chủ yếu dùng làm kệ hoặc khung lắp ghép. Vì vậy, không nên dùng chung một bảng giá để so sánh hai loại này.

      Quy cách thép hình V theo kích thước và độ dày
      Sơ đồ kỹ thuật thể hiện hai cạnh, độ dày và chiều dài của thép V

      V50×50×4mm×6m nghĩa là gì?

      Quy cách V50×50×4mm×6m có thể hiểu là hai cạnh của thanh thép rộng 50 mm, độ dày khoảng 4 mm và chiều dài cây là 6 mét.

      Cách ghi này giúp người mua đối chiếu nhanh bảng giá thép hình V và hạn chế nhầm giữa các sản phẩm có cùng kích thước cạnh nhưng khác độ dày.

      Giá một cây thép V được tính thế nào?

      Nếu nhà cung cấp báo giá theo kg, phép tính cơ bản là: 

      Giá/cây = Trọng lượng cây × Giá/kg

      Ví dụ V50×50×4mm×6m trong bảng có trọng lượng 19 kg và giá 17.500 đồng/kg.

      19 × 17.500 = 332.500 đồng/cây.

      Công thức này đặc biệt hữu ích khi cần kiểm tra nhanh bảng giá thép hình V hoặc lập dự toán theo số lượng cây.

      Làm sao mua thép V giá rẻ nhưng vẫn đúng chất lượng?

      Muốn mua thép V giá rẻ, không nên chỉ so sánh giá/cây giữa các nhà cung cấp. Người mua cần đối chiếu cùng quy cách, trọng lượng, mác thép, xuất xứ, VAT và chi phí vận chuyển. Một báo giá thấp nhưng thiếu trọng lượng hoặc chưa gồm phí giao hàng có thể khiến tổng chi phí thực tế cao hơn.

      So sánh giá/kg và trọng lượng trước khi mua

      Khi yêu cầu báo giá, nên cung cấp đầy đủ quy cách, độ dày, chiều dài, số lượng và địa điểm giao hàng. Ví dụ: V50×50×4mm×6m, số lượng 100 cây, giao tại TP.HCM. Thông tin càng cụ thể thì báo giá nhận được càng sát với nhu cầu và chi phí thực tế.

      Khi so sánh nhiều báo giá, không nên chỉ nhìn vào giá/cây. Cần kiểm tra đồng thời kg/cây, giá/kg và giá/cây, bởi cùng một kích thước thép V nhưng khác độ dày hoặc trọng lượng thực tế sẽ dẫn đến mức giá khác nhau.

      Với đơn hàng số lượng lớn, nên hỏi rõ chính sách giá theo khối lượng, phí vận chuyển, chi phí bốc dỡ và thời gian giao hàng. Việc tính đủ các khoản này giúp xác định mức giá thực tế thay vì chỉ dựa vào đơn giá ban đầu.

      Kiểm tra mác thép, xuất xứ và thông tin sản phẩm

      Thép V cùng quy cách nhưng khác mác thép, xuất xứ hoặc loại bề mặt có thể có mức giá khác nhau. Vì vậy, trước khi đặt mua nên kiểm tra mác thép, nguồn gốc, quy cách thực tế và loại thép V đen, mạ kẽm hay nhúng kẽm nóng.

      Với công trình có yêu cầu nghiệm thu hoặc tiêu chuẩn kỹ thuật cụ thể, người mua nên trao đổi trước với nhà cung cấp về các thông tin, chứng từ sản phẩm cần thiết nếu có. Điều này giúp hạn chế tình trạng chọn thép giá thấp nhưng không phù hợp với yêu cầu của công trình.

      Kiểm tra thép V trước khi giao hàng
      Nhân viên kho kiểm tra và đo kích thước thép V trước khi xuất hàng

      Mua thép V giá rẻ tại TP.HCM ở đâu?

      Khi mua thép V giá rẻ tại TP.HCM, nên ưu tiên đơn vị có thông tin quy cách, trọng lượng và báo giá rõ ràng, đồng thời xác nhận chi phí giao hàng trước khi đặt. Sắt Thép Đại Đức Phát tại Tân Kiên, Bình Chánh hỗ trợ kiểm tra quy cách, số lượng và báo giá thép V theo nhu cầu thực tế.

      Giao thép V giá rẻ cho công trình tại TP.HCM
      Chi phí giao hàng và địa điểm nhận hàng cần được xác nhận khi so sánh báo giá thép V tại TP.HCM

      Với đơn hàng tại TP.HCM, khách hàng nên gửi đầy đủ kích thước thép V, độ dày, chiều dài, số lượng và địa điểm nhận hàng. Các thông tin này giúp nhà cung cấp kiểm tra nguồn hàng, tải trọng vận chuyển và đưa ra mức báo giá thép V sát hơn với tổng chi phí thực tế.

      Trước khi đặt mua, nên xác nhận thêm VAT, phí vận chuyển, thời gian giao hàng và chi phí bốc dỡ nếu có. Khách hàng có thể liên hệ Đại Đức Phát để cung cấp danh sách quy cách và địa điểm giao hàng trước khi chốt đơn.

      Câu hỏi thường gặp về thép V giá rẻ

      Mua thép V giá rẻ cần kiểm tra những gì?

      Khi mua thép V giá rẻ, nên kiểm tra quy cách, độ dày, trọng lượng, mác thép, xuất xứ, giá/kg và giá/cây. Ngoài đơn giá vật tư, cần xác nhận VAT, phí vận chuyển và thời gian giao hàng để so sánh đúng tổng chi phí của đơn hàng.

      Giá thép hình V hiện nay bao nhiêu một kg?

      Bảng giá thép hình V phía trên đang có mức khoảng 17.500 – 19.000 đồng/kg cho các quy cách SS400 được liệt kê. Giá từng đơn hàng có thể khác do quy cách, số lượng, xuất xứ, lớp mạ và thời điểm mua.

      Một cây thép V dài bao nhiêu mét?

      Các quy cách phổ biến trong bảng có chiều dài 6 mét hoặc 12 mét. Chiều dài cần được kiểm tra theo từng mã hàng vì trọng lượng và giá/cây thay đổi trực tiếp theo chiều dài sản phẩm.

      Thép V50×50 giá bao nhiêu?

      Trong bảng giá thép hình V, V50×50 có nhiều độ dày. V50×50×3mm×6m có giá tham khảo 245.000 đồng/cây, loại 4mm là 332.500 đồng/cây và loại 5mm là 402.500 đồng/cây.

      Thép V100×100 giá bao nhiêu?

      V100×100×7mm×6m đang có giá tham khảo 1.115.100 đồng/cây. Quy cách 8mm khoảng 1.203.600 đồng/cây và V100×100×10ly×6m khoảng 1.539.900 đồng/cây theo bảng trên.

      Vì sao giá thép V thay đổi thường xuyên?

      Giá có thể biến động theo nguồn cung, giá nguyên liệu, sản lượng nhà máy, tỷ giá với hàng nhập khẩu, chi phí vận chuyển và nhu cầu thị trường. Vì vậy nên xác nhận lại bảng giá thép hình V trước khi đặt đơn hàng lớn.

      Kết luận

      Khi lựa chọn thép V giá rẻ, người mua nên đối chiếu đồng thời quy cách, trọng lượng, giá/kg, giá/cây, mác thép, xuất xứ và chi phí giao hàng. Bảng giá trên giúp chủ đầu tư và nhà thầu dự toán nhanh trước khi đặt mua. Giá có thể thay đổi theo thời điểm, vì vậy hãy liên hệ Sắt thép Đại Đức Phát để kiểm tra hàng và nhận báo giá theo số lượng thực tế.

      Bài viết liên quan
      Bảng giá thép hộp Hòa Phát mới nhất theo từng quy cách 2026

      Bảng giá thép hộp Hòa Phát mới nhất theo từng quy cách 2026

      28/08/2026 - By Admin

      Giá thép hộp Hòa Phát cập nhật theo loại đen, mạ kẽm, quy cách và cây 6m. Xem lưu ý VAT, vận chuyển và cách nhận báo giá chính xác.

      Thép hộp giá rẻ hiện nay: Giá theo loại, độ dày và quy cách

      Thép hộp giá rẻ hiện nay: Giá theo loại, độ dày và quy cách

      20/08/2026 - By Admin

      Thép hộp giá rẻ 2026 theo kg, cây 6m và quy cách phổ biến. Xem giá hộp đen, mạ kẽm, cách chọn đúng độ dày và nhận báo giá tại Đại Đức Phát.

      Giá thép V mạ kẽm hôm nay theo kg, cây 6m và quy cách

      Giá thép V mạ kẽm hôm nay theo kg, cây 6m và quy cách

      10/08/2026 - By Admin

      Giá thép V mạ kẽm mới nhất 2026 theo kg và cây 6m, gồm mạ kẽm điện phân và nhúng nóng, kèm quy cách, trọng lượng và lưu ý báo giá.

      Top 5 loại thép xây dựng được sử dụng phổ biến nhất hiện nay

      Top 5 loại thép xây dựng được sử dụng phổ biến nhất hiện nay

      01/04/2026 - By Admin

      Trong ngành xây dựng, việc lựa chọn các loại thép xây dựng tốt đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo độ bền vững và an toàn cho công trình. Trên thị trường Việt Nam, có nhiều các hàng thép xây dựng với chất lượng cao. Giá cả cạnh tranh và được ứng dụng rộng rãi. Thép được dùng trong các công trình dân dụng đến dự án công nghiệp lớn. Dưới đây là top 5 thương hiệu thép xây dựng uy tín và phổ biến nhất hiện nay, được các nhà thầu và kỹ sư tin dùng.

      Chọn thép xây dựng đảm bảo chất lượng như thế nào?

      Chọn thép xây dựng đảm bảo chất lượng như thế nào?

      01/04/2026 - By Admin

      Thép là vật liệu không thể thiếu trong mọi công trình, là bộ khung chống đỡ, chịu lực cho toàn bộ công trình. Vì vậy, để ngôi nhà, công trình vững chắc, trường tồn với thời gian, lời khuyên của các kiến trúc sư là chọn thép chất lượng tốt, “đáng đồng tiền bát gạo”.

      Cách phân biệt sắt và thép trong xây dựng đơn giản

      Cách phân biệt sắt và thép trong xây dựng đơn giản

      01/04/2026 - By Admin

      Phân biệt sắt và thép là một trong những kinh nghiệm không thể thiếu trong ngành xây dựng và cũng rất hữu ích nếu như các chủ đầu tư có thể nắm được chi tiết. Sự khác nhau giữa hình dạng, kích thước, đặc tính hay giá thành đều là những tiêu chí để bạn dễ dàng lựa chọn được sản phẩm phù hợp nhất. Chi tiết những điểm khác nhau giữa 2 loài vật liệu này sẽ được chia sẻ ngay trong bài viết dưới đây

      Zalo