Thép hình V30x30

T2 - T7, 8:00 đến 17:00
công ty TNHH TM XD Sắt Thép Đại Đức Phát
Thép hình

Thép hình V30x30

  • Liên hệ 0979479278- 0979112789
  • Thông số chi tiết về thép hình V30x30

    Kích thước cạnh : 30x30mm.

    Mác thép : SS400 – Q235B – A36 – S235JR – GR.A – GR.B

    Tiêu chuẩn chất lượng thép : ASTM – JIS G3101 – GB/T 700 – EN10025-2 –

    Xuất xứ : Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan, Thái Lan

    Độ Dày : 2 – 3,5 mm

    Chiều Dài tiêu chuẩn : 6 mét – 12 mét (đặt hàng theo yêu cầu)

    Trọng lượng trung bình : ~1.35 – 2.0kg/m (tùy độ dày).

    Bề mặt : Đen hoặc mạ kẽm xi, mạ kẽm nhúng nóng.

Thông tin sản phẩm

Thép hình V30x30 – Trọng lượng, quy cách, báo giá chi tiết

Thép hình V30x30 là gì?

Thép hình V30x30 (hay thép V30) là dòng thép hình chữ V được sản xuất với hai cạnh bằng nhau dài 30mm.

Đây là loại thép phổ biến trong cơ khí, dân dụng và công nghiệp nhờ độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và tính linh hoạt khi gia công.

Thép V30x30 có nhiều độ dày, trong đó các quy cách thông dụng gồm: V30x30x2V30x30x3V30x30x4 – đáp ứng nhu cầu đa dạng trong xây dựng và sản xuất.

Thép V30 có hai loại chính: thép đen và thép mạ kẽm.

Thép V30 mạ kẽm mang lại khả năng chống gỉ vượt trội, phù hợp cho các công trình khu vực gần biển, Nhà Bè, hoặc các công trình thường xuyên tiếp xúc với môi trường ẩm.

Bảng quy cách trọng lượng thép hình V30x30

Dưới đây là bảng trọng lượng tham khảo của thép V30x30 theo từng độ dày:

Quy cách

Độ dày

Trọng Lượng
kg/cây 6m

30x30

2.0

5.464

30x30

2.2

5.989

30x30

2.3

6.251

30x30

2.4

6.511

30x30

2.6

7.029

30x30

2.7

7.287

30x30

3.0

8.054

30x30

3.2

8.561

Trọng lượng có thể thay đổi nhẹ tùy theo tiêu chuẩn sản xuất của từng nhà máy.

Quy cách thép hình V30x30

Thép V30 được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS, ASTM hoặc TCVN với các kích thước chung như sau:

Thông số chi tiết về thép hình V30x30

  • Kích thước cạnh : 30x30mm.
  • Mác thép : SS400 – Q235B – A36 – S235JR – GR.A – GR.B
  • Tiêu chuẩn chất lượng thép : ASTM – JIS G3101 – GB/T 700 – EN10025-2 –
  • Xuất xứ : Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan, Thái Lan
  • Độ Dày : 2 – 3,5 mm
  • Chiều Dài tiêu chuẩn : 6 mét – 12 mét (đặt hàng theo yêu cầu)

Loại thép V này được ứng dụng linh hoạt trong công trình xây dựng, cơ khí chế tạo, gia công khung, kệ và nhiều hạng mục khác nhau.

Đặc tính kỹ thuật thép

Thép hình V30x30 được sản xuất từ thép carbon chất lượng cao, có:

  • Khả năng chịu lực tốt
  • Độ cứng và độ bền kéo lớn
  • Dễ dàng gia công, cắt, hàn
  • Không bị biến dạng khi chịu lực uốn
  • Chịu được tác động môi trường, đặc biệt với dòng thép V mạ kẽm

Mác Thép

THÀNH PHẦN HÓA HỌC ( %)

 

C

Si

Mn

P

S

Ni

Cr

Cu

 
 

A36

0.27

0.15-0.40

1.2

40

50

-

-

0.2

 

SS400

-

-

-

50

50

-

-

-

 

Q235B

0.22

0.35

1.4

45

45

0.3

0.3

0.3

 

S235JR

0.22

0.55

1.6

50

50

-

-

-

 

GR.A

0.21

0.5

2.5XC

35

35

-

-

-

 

GR.B

0.21

0.35

0.8

35

35

-

-

-

 

 Nhờ đó, thép V30 luôn là lựa chọn tối ưu cho nhiều loại công trình.

Đặc tính cơ lý thép hình

Một số đặc tính cơ lý cơ bản của thép hình V30:

  • Giới hạn bền kéo: 390 – 510 MPa
  • Độ cứng: 120 – 180 HB
  • Khả năng chịu nhiệt tốt
  • Hệ số giãn nở thấp

Mác thép

ĐẶC TÍNH CƠ LÝ

 

Nhiệt độ
 hoặc C

YS
 Mpa

TS
Mpa

%
-

 
 

A36

-

≥245

400-550

20

 

SS400

-

≥245

400-510

21

 

Q235B

-

≥235

370-500

26

 

S235JR

-

≥235

360-510

26

 

GR.A

20

≥235

400-520

22

 

GR.B

0

≥235

400-520

22

 

 

Bảng giá thép hình V30x30

Giá thép hình V30 phụ thuộc vào nhiều yếu tố như thương hiệu, độ dày, tình hình thị trường và chi phí vận chuyển. Dưới đây là bảng giá tham khảo mới nhất:

BẢNG GIÁ THÉP HÌNH VÊ 30x30
Hotline: 0979 479 278

Quy cách

Trọng Lượng
(Kg/cây)

Bảng Giá
( VNĐ/6m)

Hàng Đen

Hàng Kẽm

Hàng nhúng kẽm

Thép V30x30x2.0li

4.7 - 5.2

69,600

84,000

93,600

Thép V30x30x2.2li

5.2 - 5.5

78,300

94,500

105,300

Thép V30x30x2.3li

5.5 - 5.9

82,650

99,750

111,150

Thép V30x30x2.4li

6.0 - 6.5

91,350

110,250

122,850

Thép V30x30x2.6li

6.5 - 7.0

98,600

119,000

132,600

Thép V30x30x2.7li

7.0 - 7.5

105,850

127,750

142,350

Thép V30x30x2.9li

7.5 - 8.0

111,650

134,750

150,150

Thép V30x30x3.0li

8.0 - 8.5

120,350

145,250

161,850

Thép V30x30x3.2li

8.5 - 9.0

127,600

154,000

171,600

 Giá thép có thể thay đổi theo từng thời điểm. Để nhận báo giá thép hình chính xác nhất theo yêu cầu công trình, vui lòng liên hệ :

Tên công ty: Công Ty TNHH Xây Dựng Sắt Thép Đại Đức Phát
Địa chỉ: Số 11-12 đường số 13, ấp 2, Xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh
Hotline: 0979 479 278

Zalo
Hotline