Thép CT3 còn được gọi là mác thép, được sản xuất tại Nga với tiêu chuẩn ГOCT 380 – 89. Sản phẩm hiện đang được ứng dụng rộng rãi trong ngành xây dựng, với nhiều ưu điểm.
Thép CT3 có ký hiệu là CT, là loại thép C với hàm lượng C<0,25%, đáp ứng tốt các tiêu chuẩn mác thép của Việt Nam như là CCT34, CCT38, đảm bảo được các thành phần hóa học, tính chất cơ học, giới hạn bền của mác thép.
Lựa chọn thép tấm mác CT3 phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và tiêu chuẩn của dự án sẽ đảm bảo tính an toàn và hiệu suất cao trong quá trình sử dụng. Xem bảng báo giá tham khảo.
| uy cách (mm) | ĐVT | Barem kg/tấm | Báo giá thép tấm mác CT3 | |
| Dày x rộng x dài | Vnđ / kg | Vnđ / tấm | ||
| Thép tấm 3ly x 1,500 x 6,000 | Kg | 211.95 | 13,900 | 3,255,552 |
| Thép tấm 4ly x 1,500 x 6,000 | Kg | 282.60 | 13,900 | 4,340,736 |
| Thép tấm 5ly x 1,500 x 6,000 | Kg | 353.25 | 13,900 | 5,425,920 |
| Thép tấm 6ly x 1,500 x 6,000 | Kg | 423.90 | 13,900 | 6,511,104 |
| Thép tấm 8ly x 1,500 x 6,000 | Kg | 565.20 | 13,900 | 8,681,472 |
| Thép tấm 10ly x 1,500 x 6,000 | Kg | 706.50 | 13,900 | 10,851,840 |
| Thép tấm 12ly x 1,500 x 6,000 | Kg | 847.80 | 13,900 | 14,412,600 |
| Thép tấm 14ly x 1,500 x 6,000 | Kg | 989.10 | 13,900 | 18,001,620 |
| Thép tấm 16ly x 1,500 x 6,000 | Kg | 1,130.40 | 13,900 | 20,573,280 |
| Thép tấm 18ly x 1,500 x 6,000 | Kg | 1,271.70 | 13,900 | 23,144,940 |
| Thép tấm 20ly x 1,500 x 6,000 | Kg | 1,413.00 | 13,900 | 25,999,200 |
| Thép tấm 5ly x 2,000 x 6,000 | Kg | 471.0 | 15,050 | 7,088,550 |
| Thép tấm 6ly x 2,000 x 6,000 | Kg | 565.2 | 15,050 | 8,506,260 |
| Thép tấm 8ly x 2,000 x 6,000 | Kg | 753.6 | 15,050 | 11,341,680 |
| Thép tấm 10ly x 2,000 x 6,000 | Kg | 942.0 | 15,050 | 14,177,100 |
| Thép tấm 12ly x 2,000 x 6,000 | Kg | 1,130.4 | 15,050 | 17,012,520 |
| Thép tấm 14ly x 2,000 x 6,000 | Kg | 1,318.8 | 15,050 | 19,847,940 |
| Thép tấm 16ly x 2,000 x 6,000 | Kg | 1,507.2 | 15,050 | 22,683,360 |
| Thép tấm 18ly x 2,000 x 6,000 | Kg | 1,695.6 | 15,050 | 25,518,780 |
| Thép tấm 20ly x 2,000 x 6,000 | Kg | 1,884.0 | 15,050 | 28,354,200 |
| Thép tấm 22ly x 2,000 x 6,000 | Kg | 2,072.4 | 15,050 | 31,189,620 |
| Thép tấm 25ly x 2,000 x 6,000 | Kg | 2,355.0 | 15,050 | 35,442,750 |
| Thép tấm 28ly x 2,000 x 6,000 | Kg | 2,637.6 | 15,050 | 39,695,880 |
| Thép tấm 30ly x 2,000 x 6,000 | Kg | 2,826.0 | 15,050 | 42,531,300 |
| Thép tấm 32ly x 2,000 x 6,000 | Kg | 3,014.4 | 15,050 | 45,366,720 |
| Thép tấm 35ly x 2,000 x 6,000 | Kg | 3,297.0 | 15,050 | 49,619,850 |
| Thép tấm 40ly x 2,000 x 6,000 | Kg | 3,768.0 | 15,050 | 56,708,400 |
| Thép tấm 45ly x 2,000 x 6,000 | Kg | 4,239.0 | 15,050 | 63,796,950 |
| Thép tấm 50ly x 2,000 x 6,000 | Kg | 4,710.0 | 15,050 | 70,885,500 |
| Thép tấm 55ly x 2,000 x 6,000 | Kg | 5,181.0 | 15,050 | 77,974,050 |
| Thép tấm 60ly x 2,000 x 6,000 | Kg | 5,652.0 | 15,050 | 85,062,600 |
| Thép tấm 65ly x 2,000 x 6,000 | Kg | 6,123.0 | 15,050 | 92,151,150 |
| Thép tấm 70ly x 2,000 x 6,000 | Kg | 6,594.0 | 15,050 | 99,239,700 |
| Thép tấm 75ly x 2,000 x 6,000 | Kg | 7,065.0 | 15,050 | 106,328,250 |
| Thép tấm 80ly x 2,000 x 6,000 | Kg | 7,536.0 | 15,050 | 113,416,800 |
| Thép tấm 90ly x 2,000 x 6,000 | Kg | 8,478.0 | 15,050 | 127,593,900 |
| Thép tấm 100ly x 2,000 x 6,000 | Kg | 9,420.0 | 15,050 | 141,771,000 |
| Thép tấm 120ly x 2,000 x 6,000 | Kg | 11,304.0 | 15,050 | 170,125,200 |